Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 居民

Từ ghép: 居民 jūmín

居民
Nghĩa tiếng Việt
Cư dân; người dân
Âm Hán-Việt
CƯ DÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 居民

Từ 居民 nghĩa là gì?

Từ ghép 居民 (jūmín) có nghĩa tiếng Việt là "Cư dân; người dân", âm Hán-Việt là CƯ DÂN.

Từ 居民 đọc pinyin như thế nào?

Từ 居民 có pinyin là jūmín (Hán-Việt: CƯ DÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 居民 gồm những chữ Hán nào?

Từ 居民 được tạo thành từ 2 chữ: 居 (jū: Ở, cư trú); 民 (mín: dân / người dân).

Nguồn dữ liệu