Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 屋子

Từ ghép: 屋子 wūzi

屋子
Nghĩa tiếng Việt
Nhà / phòng / LT:間|间[jian1]
Âm Hán-Việt
ỐC TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 屋子

Từ 屋子 nghĩa là gì?

Từ ghép 屋子 (wūzi) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà / phòng / LT:間|间[jian1]", âm Hán-Việt là ỐC TÍ.

Từ 屋子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 屋子 có pinyin là wūzi (Hán-Việt: ỐC TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 屋子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 屋子 được tạo thành từ 2 chữ: 屋 (wū: Ốc: căn nhà, phòng); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu