Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 山峰
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 山峰 (shānfēng) có nghĩa tiếng Việt là "Đỉnh (núi)", âm Hán-Việt là SƠN PHONG.
Từ 山峰 có pinyin là shānfēng (Hán-Việt: SƠN PHONG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 山峰 được tạo thành từ 2 chữ: 山 (shān: Núi); 峰 (fēng: (của một ngọn núi) đỉnh hoặc đỉnh cao và thon, trông giống như ngọn núi, cấp độ cao nhất, phân loại cho lạc đà).