Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 工厂

Từ ghép: 工厂 gōngchǎng

工厂
Nghĩa tiếng Việt
Nhà máy / LT:家[jia1],座[zuo4]
Âm Hán-Việt
CÔNG XƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 工厂

Từ 工厂 nghĩa là gì?

Từ ghép 工厂 (gōngchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà máy / LT:家[jia1],座[zuo4]", âm Hán-Việt là CÔNG XƯỞNG.

Từ 工厂 đọc pinyin như thế nào?

Từ 工厂 có pinyin là gōngchǎng (Hán-Việt: CÔNG XƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 工厂 gồm những chữ Hán nào?

Từ 工厂 được tạo thành từ 2 chữ: 工 (gōng: Công, việc); 厂 (chǎng: Xưởng: nhà xưởng).

Nguồn dữ liệu