Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 工厂
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 工厂 (gōngchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà máy / LT:家[jia1],座[zuo4]", âm Hán-Việt là CÔNG XƯỞNG.
Từ 工厂 có pinyin là gōngchǎng (Hán-Việt: CÔNG XƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 工厂 được tạo thành từ 2 chữ: 工 (gōng: Công, việc); 厂 (chǎng: Xưởng: nhà xưởng).