Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 工程师
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 工程师 (gōngchéngshī) có nghĩa tiếng Việt là "Kỹ sư / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]", âm Hán-Việt là CÔNG TRÌNH SƯ.
Từ 工程师 có pinyin là gōngchéngshī (Hán-Việt: CÔNG TRÌNH SƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 工程师 được tạo thành từ 3 chữ: 工 (gōng: Công, việc); 程 (chéng: họ); 师 (shī: Thầy, Sư).