Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 工资

Từ ghép: 工资 gōngzī

工资
Nghĩa tiếng Việt
Tiền lương; lương / LT:個|个[ge4],份[fen4]
Âm Hán-Việt
CÔNG TƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 工资

Từ 工资 nghĩa là gì?

Từ ghép 工资 (gōngzī) có nghĩa tiếng Việt là "Tiền lương; lương / LT:個|个[ge4],份[fen4]", âm Hán-Việt là CÔNG TƯ.

Từ 工资 đọc pinyin như thế nào?

Từ 工资 có pinyin là gōngzī (Hán-Việt: CÔNG TƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 工资 gồm những chữ Hán nào?

Từ 工资 được tạo thành từ 2 chữ: 工 (gōng: Công, việc); 资 (zī: của cải, tài sản, vốn).

Nguồn dữ liệu