Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 差别

Từ ghép: 差别 chābié

差别
Nghĩa tiếng Việt
Khác biệt; phân biệt; chênh lệch
Âm Hán-Việt
SAI BIỆT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 差别

Từ 差别 nghĩa là gì?

Từ ghép 差别 (chābié) có nghĩa tiếng Việt là "Khác biệt; phân biệt; chênh lệch", âm Hán-Việt là SAI BIỆT.

Từ 差别 đọc pinyin như thế nào?

Từ 差别 có pinyin là chābié (Hán-Việt: SAI BIỆT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 差别 gồm những chữ Hán nào?

Từ 差别 được tạo thành từ 2 chữ: 差 (chà: Kém, tồi, lệch); 别 (bié: Đừng, cái khác).

Nguồn dữ liệu