Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 差异

Từ ghép: 差异 chāyì

差异
Nghĩa tiếng Việt
Sự khác biệt; chênh lệch
Âm Hán-Việt
SAI DỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 差异

Từ 差异 nghĩa là gì?

Từ ghép 差异 (chāyì) có nghĩa tiếng Việt là "Sự khác biệt; chênh lệch", âm Hán-Việt là SAI DỊ.

Từ 差异 đọc pinyin như thế nào?

Từ 差异 có pinyin là chāyì (Hán-Việt: SAI DỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 差异 gồm những chữ Hán nào?

Từ 差异 được tạo thành từ 2 chữ: 差 (chà: Kém, tồi, lệch); 异 (yì: khác, lạ, khác thường;).

Nguồn dữ liệu