Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 市场

Từ ghép: 市场 shìchǎng

市场
Nghĩa tiếng Việt
Khu chợ / thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
Âm Hán-Việt
THỊ TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 市场

Từ 市场 nghĩa là gì?

Từ ghép 市场 (shìchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Khu chợ / thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)", âm Hán-Việt là THỊ TRƯỜNG.

Từ 市场 đọc pinyin như thế nào?

Từ 市场 có pinyin là shìchǎng (Hán-Việt: THỊ TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 市场 gồm những chữ Hán nào?

Từ 市场 được tạo thành từ 2 chữ: 市 (shì: chợ / thành thị); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).

Nguồn dữ liệu