Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 布满

Từ ghép: 布满 bùmǎn

布满
Nghĩa tiếng Việt
Bao phủ đầy / đầy kín
Âm Hán-Việt
BỐ MÃN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 布满

Từ 布满 nghĩa là gì?

Từ ghép 布满 (bùmǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Bao phủ đầy / đầy kín", âm Hán-Việt là BỐ MÃN.

Từ 布满 đọc pinyin như thế nào?

Từ 布满 có pinyin là bùmǎn (Hán-Việt: BỐ MÃN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 布满 gồm những chữ Hán nào?

Từ 布满 được tạo thành từ 2 chữ: 布 (bù: Vải, tuyên bố); 满 (mǎn: Đầy, hài lòng).

Nguồn dữ liệu