Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 帮忙

Từ ghép: 帮忙 bāngmáng

帮忙
Nghĩa tiếng Việt
Giúp / giúp đỡ / làm ơn / làm giúp một tay
Âm Hán-Việt
BANG MANG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 帮忙

Từ 帮忙 nghĩa là gì?

Từ ghép 帮忙 (bāngmáng) có nghĩa tiếng Việt là "Giúp / giúp đỡ / làm ơn / làm giúp một tay", âm Hán-Việt là BANG MANG.

Từ 帮忙 đọc pinyin như thế nào?

Từ 帮忙 có pinyin là bāngmáng (Hán-Việt: BANG MANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 帮忙 gồm những chữ Hán nào?

Từ 帮忙 được tạo thành từ 2 chữ: 帮 (bāng: Giúp đỡ); 忙 (máng: Bận rộn).

Nguồn dữ liệu