Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 平凡

Từ ghép: 平凡 píngfán

平凡
Nghĩa tiếng Việt
Bình thường / tầm thường / không có gì nổi bật
Âm Hán-Việt
BÌNH PHÀM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 平凡

Từ 平凡 nghĩa là gì?

Từ ghép 平凡 (píngfán) có nghĩa tiếng Việt là "Bình thường / tầm thường / không có gì nổi bật", âm Hán-Việt là BÌNH PHÀM.

Từ 平凡 đọc pinyin như thế nào?

Từ 平凡 có pinyin là píngfán (Hán-Việt: BÌNH PHÀM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 平凡 gồm những chữ Hán nào?

Từ 平凡 được tạo thành từ 2 chữ: 平 (píng: Bằng phẳng, bình thường); 凡 (fán: bình thường / tầm thường / phàm tục / trần tục / thuộc về thế giới vật chất (trái ngược với cấp độ siêu nhiên hoặc bất tử) / mỗi / tất cả / bất kỳ / tổng cộng / cốt lõi / đại ý / nốt trong hệ thống âm nhạc Trung Quốc).

Nguồn dữ liệu