Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 平原

Từ ghép: 平原 píngyuán

平原
Nghĩa tiếng Việt
Cánh đồng / đồng bằng / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
BÌNH NGUYÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 平原

Từ 平原 nghĩa là gì?

Từ ghép 平原 (píngyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Cánh đồng / đồng bằng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là BÌNH NGUYÊN.

Từ 平原 đọc pinyin như thế nào?

Từ 平原 có pinyin là píngyuán (Hán-Việt: BÌNH NGUYÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 平原 gồm những chữ Hán nào?

Từ 平原 được tạo thành từ 2 chữ: 平 (píng: Bằng phẳng, bình thường); 原 (yuán: Nguyên: nguyên bản; đồng bằng).

Nguồn dữ liệu