Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 平方

Từ ghép: 平方 píngfāng

平方
Nghĩa tiếng Việt
Vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)
Âm Hán-Việt
BÌNH PHƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 平方

Từ 平方 nghĩa là gì?

Từ ghép 平方 (píngfāng) có nghĩa tiếng Việt là "Vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)", âm Hán-Việt là BÌNH PHƯƠNG.

Từ 平方 đọc pinyin như thế nào?

Từ 平方 có pinyin là píngfāng (Hán-Việt: BÌNH PHƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 平方 gồm những chữ Hán nào?

Từ 平方 được tạo thành từ 2 chữ: 平 (píng: Bằng phẳng, bình thường); 方 (fāng: Phương hướng, vuông).

Nguồn dữ liệu