Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 幻想

Từ ghép: 幻想 huànxiǎng

幻想
Nghĩa tiếng Việt
Mơ tưởng; tưởng tượng / ảo tưởng; ảo mộng
Âm Hán-Việt
ẢO TƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 幻想

Từ 幻想 nghĩa là gì?

Từ ghép 幻想 (huànxiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Mơ tưởng; tưởng tượng / ảo tưởng; ảo mộng", âm Hán-Việt là ẢO TƯỞNG.

Từ 幻想 đọc pinyin như thế nào?

Từ 幻想 có pinyin là huànxiǎng (Hán-Việt: ẢO TƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 幻想 gồm những chữ Hán nào?

Từ 幻想 được tạo thành từ 2 chữ: 幻 (huàn: ảo tưởng); 想 (xiǎng: Muốn, nghĩ).

Nguồn dữ liệu