Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 广泛

Từ ghép: 广泛 guǎngfàn

广泛
Nghĩa tiếng Việt
Rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến
Âm Hán-Việt
QUẢNG PHIẾM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 广泛

Từ 广泛 nghĩa là gì?

Từ ghép 广泛 (guǎngfàn) có nghĩa tiếng Việt là "Rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến", âm Hán-Việt là QUẢNG PHIẾM.

Từ 广泛 đọc pinyin như thế nào?

Từ 广泛 có pinyin là guǎngfàn (Hán-Việt: QUẢNG PHIẾM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 广泛 gồm những chữ Hán nào?

Từ 广泛 được tạo thành từ 2 chữ: 广 (guǎng: Rộng lớn); 泛 (fàn: làm ngập lụt, tràn ngập, tràn ngập).

Nguồn dữ liệu