Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 广阔

Từ ghép: 广阔 guǎngkuò

广阔
Nghĩa tiếng Việt
Rộng / rộng lớn
Âm Hán-Việt
QUẢNG KHOÁT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 广阔

Từ 广阔 nghĩa là gì?

Từ ghép 广阔 (guǎngkuò) có nghĩa tiếng Việt là "Rộng / rộng lớn", âm Hán-Việt là QUẢNG KHOÁT.

Từ 广阔 đọc pinyin như thế nào?

Từ 广阔 có pinyin là guǎngkuò (Hán-Việt: QUẢNG KHOÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 广阔 gồm những chữ Hán nào?

Từ 广阔 được tạo thành từ 2 chữ: 广 (guǎng: Rộng lớn); 阔 (kuò: Khoát: rộng rãi, bao la).

Nguồn dữ liệu