Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 庆祝

Từ ghép: 庆祝 qìngzhù

庆祝
Nghĩa tiếng Việt
Ăn mừng
Âm Hán-Việt
KHÁNH CHÚC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 庆祝

Từ 庆祝 nghĩa là gì?

Từ ghép 庆祝 (qìngzhù) có nghĩa tiếng Việt là "Ăn mừng", âm Hán-Việt là KHÁNH CHÚC.

Từ 庆祝 đọc pinyin như thế nào?

Từ 庆祝 có pinyin là qìngzhù (Hán-Việt: KHÁNH CHÚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 庆祝 gồm những chữ Hán nào?

Từ 庆祝 được tạo thành từ 2 chữ: 庆 (qìng: để chúc mừng, ăn mừng); 祝 (zhù: Chúc: chúc mừng).

Nguồn dữ liệu