Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 座位
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 座位 (zuòwèi) có nghĩa tiếng Việt là "Chỗ ngồi / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TOÀ VỊ.
Từ 座位 có pinyin là zuòwèi (Hán-Việt: TOÀ VỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 座位 được tạo thành từ 2 chữ: 座 (zuò: Toạ / Toà: chỗ ngồi / cơ sở / đế / (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座 / LT:個|个 / lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự); 位 (wèi: Vị (lượng từ kính trọng)).