Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 开业

Từ ghép: 开业 kāiyè

开业
Nghĩa tiếng Việt
Khai trương kinh doanh / mở phòng khám / mở cửa (kinh doanh)
Âm Hán-Việt
KHAI NGHIỆP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 开业

Từ 开业 nghĩa là gì?

Từ ghép 开业 (kāiyè) có nghĩa tiếng Việt là "Khai trương kinh doanh / mở phòng khám / mở cửa (kinh doanh)", âm Hán-Việt là KHAI NGHIỆP.

Từ 开业 đọc pinyin như thế nào?

Từ 开业 có pinyin là kāiyè (Hán-Việt: KHAI NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 开业 gồm những chữ Hán nào?

Từ 开业 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).

Nguồn dữ liệu