Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 开会

Từ ghép: 开会 kāihuì

开会
Nghĩa tiếng Việt
Tổ chức cuộc họp / tham gia cuộc họp
Âm Hán-Việt
KHAI HỘI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 开会

Từ 开会 nghĩa là gì?

Từ ghép 开会 (kāihuì) có nghĩa tiếng Việt là "Tổ chức cuộc họp / tham gia cuộc họp", âm Hán-Việt là KHAI HỘI.

Từ 开会 đọc pinyin như thế nào?

Từ 开会 có pinyin là kāihuì (Hán-Việt: KHAI HỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 开会 gồm những chữ Hán nào?

Từ 开会 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 会 (huì: Biết, có thể).

Nguồn dữ liệu