Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 开关

Từ ghép: 开关 kāiguān

开关
Nghĩa tiếng Việt
Công tắc điện / van gas / mở cổng thành (hoặc biên giới) / mở và đóng / bật và tắt
Âm Hán-Việt
KHAI QUAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 开关

Từ 开关 nghĩa là gì?

Từ ghép 开关 (kāiguān) có nghĩa tiếng Việt là "Công tắc điện / van gas / mở cổng thành (hoặc biên giới) / mở và đóng / bật và tắt", âm Hán-Việt là KHAI QUAN.

Từ 开关 đọc pinyin như thế nào?

Từ 开关 có pinyin là kāiguān (Hán-Việt: KHAI QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 开关 gồm những chữ Hán nào?

Từ 开关 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 关 (guān: Quan, đóng).

Nguồn dữ liệu