Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 6 ›
开夜车
Từ ghép: 开夜车 kāiyèchē
开夜车
Nghĩa tiếng Việt
Thức khuya làm việc / làm việc muộn vào ban đêm
Âm Hán-Việt
KHAI DẠ XA
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.