Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 开夜车

Từ ghép: 开夜车 kāiyèchē

开夜车
Nghĩa tiếng Việt
Thức khuya làm việc / làm việc muộn vào ban đêm
Âm Hán-Việt
KHAI DẠ XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 开夜车

Từ 开夜车 nghĩa là gì?

Từ ghép 开夜车 (kāiyèchē) có nghĩa tiếng Việt là "Thức khuya làm việc / làm việc muộn vào ban đêm", âm Hán-Việt là KHAI DẠ XA.

Từ 开夜车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 开夜车 có pinyin là kāiyèchē (Hán-Việt: KHAI DẠ XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 开夜车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 开夜车 được tạo thành từ 3 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 夜 (yè: Dạ: ban đêm); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu