Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 开花

Từ ghép: 开花 kāihuā

开花
Nghĩa tiếng Việt
Nở hoa / (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra / (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng / (nghĩa bóng) mọc lên khắp nơi; phát triển mạnh mẽ
Âm Hán-Việt
KHAI HOA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 开花

Từ 开花 nghĩa là gì?

Từ ghép 开花 (kāihuā) có nghĩa tiếng Việt là "Nở hoa / (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra / (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng / (nghĩa bóng) mọc lên khắp nơi; phát triển mạnh mẽ", âm Hán-Việt là KHAI HOA.

Từ 开花 đọc pinyin như thế nào?

Từ 开花 có pinyin là kāihuā (Hán-Việt: KHAI HOA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 开花 gồm những chữ Hán nào?

Từ 开花 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 花 (huā: Hoa).

Nguồn dữ liệu