Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 4 ›
开花
Từ ghép: 开花 kāihuā
开花
Nghĩa tiếng Việt
Nở hoa / (nghĩa bóng) bùng nổ; nứt ra / (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng / (nghĩa bóng) mọc lên khắp nơi; phát triển mạnh mẽ
Âm Hán-Việt
KHAI HOA
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.