Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 开车

Từ ghép: 开车 kāichē

开车
Nghĩa tiếng Việt
Lái xe
Âm Hán-Việt
KHAI XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 开车

Từ 开车 nghĩa là gì?

Từ ghép 开车 (kāichē) có nghĩa tiếng Việt là "Lái xe", âm Hán-Việt là KHAI XA.

Từ 开车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 开车 có pinyin là kāichē (Hán-Việt: KHAI XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 开车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 开车 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu