Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 开通

Từ ghép: 开通 kāitong

开通
Nghĩa tiếng Việt
Mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
Âm Hán-Việt
KHAI THÔNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 开通

Từ 开通 nghĩa là gì?

Từ ghép 开通 (kāitong) có nghĩa tiếng Việt là "Mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)", âm Hán-Việt là KHAI THÔNG.

Từ 开通 đọc pinyin như thế nào?

Từ 开通 có pinyin là kāitong (Hán-Việt: KHAI THÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 开通 gồm những chữ Hán nào?

Từ 开通 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 通 (tōng: Thông: thông suốt, thông qua).

Nguồn dữ liệu