Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 强壮
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 强壮 (qiángzhuàng) có nghĩa tiếng Việt là "Mạnh mẽ / cường tráng / rắn rỏi", âm Hán-Việt là CƯỜNG TRÁNG.
Từ 强壮 có pinyin là qiángzhuàng (Hán-Việt: CƯỜNG TRÁNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 强壮 được tạo thành từ 2 chữ: 强 (qiáng: Cường: mạnh, khỏe); 壮 (zhuàng: Tráng: khỏe mạnh, cường tráng).