Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 强度
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 强度 (qiángdù) có nghĩa tiếng Việt là "Độ bền / cường độ / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CƯỜNG ĐỘ.
Từ 强度 có pinyin là qiángdù (Hán-Việt: CƯỜNG ĐỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 强度 được tạo thành từ 2 chữ: 强 (qiáng: Cường: mạnh, khỏe); 度 (dù: Mức độ, nhiệt độ).