Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 当代

Từ ghép: 当代 dāngdài

当代
Nghĩa tiếng Việt
Thời đại hiện tại / kỷ nguyên đương đại
Âm Hán-Việt
ĐƯƠNG ĐẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 当代

Từ 当代 nghĩa là gì?

Từ ghép 当代 (dāngdài) có nghĩa tiếng Việt là "Thời đại hiện tại / kỷ nguyên đương đại", âm Hán-Việt là ĐƯƠNG ĐẠI.

Từ 当代 đọc pinyin như thế nào?

Từ 当代 có pinyin là dāngdài (Hán-Việt: ĐƯƠNG ĐẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 当代 gồm những chữ Hán nào?

Từ 当代 được tạo thành từ 2 chữ: 当 (dāng: Đảm nhận, khi); 代 (dài: Thay thế, thế hệ).

Nguồn dữ liệu