Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 录音机

Từ ghép: 录音机 lùyīnjī

录音机
Nghĩa tiếng Việt
Máy ghi âm / máy thu âm / LT:臺|台[tai2]
Âm Hán-Việt
LỤC ÂM CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 录音机

Từ 录音机 nghĩa là gì?

Từ ghép 录音机 (lùyīnjī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy ghi âm / máy thu âm / LT:臺|台[tai2]", âm Hán-Việt là LỤC ÂM CƠ.

Từ 录音机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 录音机 có pinyin là lùyīnjī (Hán-Việt: LỤC ÂM CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 录音机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 录音机 được tạo thành từ 3 chữ: 录 (lù: Lục: ghi lại, ghi âm); 音 (yīn: âm: âm thanh / tiếng / nốt (trong âm nhạc) / tông / tin tức / âm tiết / cách đọc (giá trị ngữ âm của một chữ)); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu