Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 形态
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 形态 (xíngtài) có nghĩa tiếng Việt là "Hình dạng / hình thức / mô hình / hình thái", âm Hán-Việt là HÌNH THÁI.
Từ 形态 có pinyin là xíngtài (Hán-Việt: HÌNH THÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 形态 được tạo thành từ 2 chữ: 形 (xíng: Hình: hình dạng, hình thể); 态 (tài: Thái: cách, thái độ, thái độ).