Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 影星

Từ ghép: 影星 yǐngxīng

影星
Nghĩa tiếng Việt
Ngôi sao điện ảnh
Âm Hán-Việt
ẢNH TINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 影星

Từ 影星 nghĩa là gì?

Từ ghép 影星 (yǐngxīng) có nghĩa tiếng Việt là "Ngôi sao điện ảnh", âm Hán-Việt là ẢNH TINH.

Từ 影星 đọc pinyin như thế nào?

Từ 影星 có pinyin là yǐngxīng (Hán-Việt: ẢNH TINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 影星 gồm những chữ Hán nào?

Từ 影星 được tạo thành từ 2 chữ: 影 (yǐng: Bóng, phim); 星 (xīng: Sao).

Nguồn dữ liệu