Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 微信

Từ ghép: 微信 Wēixìn

微信
Nghĩa tiếng Việt
Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4])
Âm Hán-Việt
VI TÍN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 微信

Từ 微信 nghĩa là gì?

Từ ghép 微信 (Wēixìn) có nghĩa tiếng Việt là "Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4])", âm Hán-Việt là VI TÍN.

Từ 微信 đọc pinyin như thế nào?

Từ 微信 có pinyin là Wēixìn (Hán-Việt: VI TÍN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 微信 gồm những chữ Hán nào?

Từ 微信 được tạo thành từ 2 chữ: 微 (wēi: vi: họ [Wei1] / nhà nước cổ đại Trung Quốc gần Trùng Khánh ngày nay / tiếng Đài Loan đọc là [Wei2]); 信 (xìn: Tin tưởng, bức thư).

Nguồn dữ liệu