Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 6 ›
心愿
Từ ghép: 心愿 xīnyuàn
心愿
Nghĩa tiếng Việt
Mong ước được ấp ủ / giấc mơ / khao khát / điều ước / khát vọng
Âm Hán-Việt
TÂM NGUYỆN
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.