Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 心脏病

Từ ghép: 心脏病 xīnzàngbìng

心脏病
Nghĩa tiếng Việt
Bệnh tim
Âm Hán-Việt
TÂM TANG BỆNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 心脏病

Từ 心脏病 nghĩa là gì?

Từ ghép 心脏病 (xīnzàngbìng) có nghĩa tiếng Việt là "Bệnh tim", âm Hán-Việt là TÂM TANG BỆNH.

Từ 心脏病 đọc pinyin như thế nào?

Từ 心脏病 có pinyin là xīnzàngbìng (Hán-Việt: TÂM TANG BỆNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 心脏病 gồm những chữ Hán nào?

Từ 心脏病 được tạo thành từ 3 chữ: 心 (xīn: Tim, tâm trí); 脏 (zāng: Tạng: dơ bẩn; nội tạng); 病 (bìng: Bệnh, ốm).

Nguồn dữ liệu