Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 心里

Từ ghép: 心里 xīnli

心里
Nghĩa tiếng Việt
Ngực / tim; tâm trí
Âm Hán-Việt
TÂM LỊA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 心里

Từ 心里 nghĩa là gì?

Từ ghép 心里 (xīnli) có nghĩa tiếng Việt là "Ngực / tim; tâm trí", âm Hán-Việt là TÂM LỊA.

Từ 心里 đọc pinyin như thế nào?

Từ 心里 có pinyin là xīnli (Hán-Việt: TÂM LỊA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 心里 gồm những chữ Hán nào?

Từ 心里 được tạo thành từ 2 chữ: 心 (xīn: Tim, tâm trí); 里 (lǐ: Trong).

Nguồn dữ liệu