Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 必将

Từ ghép: 必将 bìjiāng

必将
Nghĩa tiếng Việt
Nhất định
Âm Hán-Việt
TẤT TƯỚNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 必将

Từ 必将 nghĩa là gì?

Từ ghép 必将 (bìjiāng) có nghĩa tiếng Việt là "Nhất định", âm Hán-Việt là TẤT TƯỚNG.

Từ 必将 đọc pinyin như thế nào?

Từ 必将 có pinyin là bìjiāng (Hán-Việt: TẤT TƯỚNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 必将 gồm những chữ Hán nào?

Từ 必将 được tạo thành từ 2 chữ: 必 (bì: Nhất định, phải); 将 (jiāng: Tương: sắp, sẽ; đem).

Nguồn dữ liệu