Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 快乐

Từ ghép: 快乐 kuàilè

快乐
Nghĩa tiếng Việt
Vui vẻ; hạnh phúc
Âm Hán-Việt
KHOÁI LẠC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 快乐

Từ 快乐 nghĩa là gì?

Từ ghép 快乐 (kuàilè) có nghĩa tiếng Việt là "Vui vẻ; hạnh phúc", âm Hán-Việt là KHOÁI LẠC.

Từ 快乐 đọc pinyin như thế nào?

Từ 快乐 có pinyin là kuàilè (Hán-Việt: KHOÁI LẠC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 快乐 gồm những chữ Hán nào?

Từ 快乐 được tạo thành từ 2 chữ: 快 (kuài: Nhanh); 乐 (lè: Vui vẻ, âm nhạc).

Nguồn dữ liệu