Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 快点儿

Từ ghép: 快点儿 kuàidiǎnr

快点儿
Nghĩa tiếng Việt
Erhua variant of 快點|快点[kuài​diǎn]
Âm Hán-Việt
KHOÁI ĐIỂM NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 快点儿

Từ 快点儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 快点儿 (kuàidiǎnr) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 快點|快点[kuài​diǎn]", âm Hán-Việt là KHOÁI ĐIỂM NHI.

Từ 快点儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 快点儿 có pinyin là kuàidiǎnr (Hán-Việt: KHOÁI ĐIỂM NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 快点儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 快点儿 được tạo thành từ 3 chữ: 快 (kuài: Nhanh); 点 (diǎn: Điểm, giờ); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu