Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 快点儿
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 快点儿 (kuàidiǎnr) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 快點|快点[kuàidiǎn]", âm Hán-Việt là KHOÁI ĐIỂM NHI.
Từ 快点儿 có pinyin là kuàidiǎnr (Hán-Việt: KHOÁI ĐIỂM NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 快点儿 được tạo thành từ 3 chữ: 快 (kuài: Nhanh); 点 (diǎn: Điểm, giờ); 儿 (ér: Con, Con trai).