Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 思想

Từ ghép: 思想 sīxiǎng

思想
Nghĩa tiếng Việt
Suy nghĩ / tư duy / ý tưởng / tư tưởng / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TƯ TƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 思想

Từ 思想 nghĩa là gì?

Từ ghép 思想 (sīxiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Suy nghĩ / tư duy / ý tưởng / tư tưởng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TƯ TƯỞNG.

Từ 思想 đọc pinyin như thế nào?

Từ 思想 có pinyin là sīxiǎng (Hán-Việt: TƯ TƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 思想 gồm những chữ Hán nào?

Từ 思想 được tạo thành từ 2 chữ: 思 (sī: Suy nghĩ, ý nghĩ); 想 (xiǎng: Muốn, nghĩ).

Nguồn dữ liệu