Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 急忙

Từ ghép: 急忙 jímáng

急忙
Nghĩa tiếng Việt
Một cách vội vàng
Âm Hán-Việt
CẤP MANG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 急忙

Từ 急忙 nghĩa là gì?

Từ ghép 急忙 (jímáng) có nghĩa tiếng Việt là "Một cách vội vàng", âm Hán-Việt là CẤP MANG.

Từ 急忙 đọc pinyin như thế nào?

Từ 急忙 có pinyin là jímáng (Hán-Việt: CẤP MANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 急忙 gồm những chữ Hán nào?

Từ 急忙 được tạo thành từ 2 chữ: 急 (jí: Vội vã, lo lắng); 忙 (máng: Bận rộn).

Nguồn dữ liệu