Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 总算

Từ ghép: 总算 zǒngsuàn

总算
Nghĩa tiếng Việt
Cuối cùng / cuối cùng thì / nhìn chung
Âm Hán-Việt
TỔNG TOÁN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 总算

Từ 总算 nghĩa là gì?

Từ ghép 总算 (zǒngsuàn) có nghĩa tiếng Việt là "Cuối cùng / cuối cùng thì / nhìn chung", âm Hán-Việt là TỔNG TOÁN.

Từ 总算 đọc pinyin như thế nào?

Từ 总算 có pinyin là zǒngsuàn (Hán-Việt: TỔNG TOÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 总算 gồm những chữ Hán nào?

Từ 总算 được tạo thành từ 2 chữ: 总 (zǒng: Tổng: tổng cộng; luôn luôn); 算 (suàn: Tính toán, coi như).

Nguồn dữ liệu