Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 情况

Từ ghép: 情况 qíngkuàng

情况
Nghĩa tiếng Việt
Hoàn cảnh; tình hình; tình huống / LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
Âm Hán-Việt
TÌNH HUỐNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 情况

Từ 情况 nghĩa là gì?

Từ ghép 情况 (qíngkuàng) có nghĩa tiếng Việt là "Hoàn cảnh; tình hình; tình huống / LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là TÌNH HUỐNG.

Từ 情况 đọc pinyin như thế nào?

Từ 情况 có pinyin là qíngkuàng (Hán-Việt: TÌNH HUỐNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 情况 gồm những chữ Hán nào?

Từ 情况 được tạo thành từ 2 chữ: 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình); 况 (kuàng: điều kiện, hoàn cảnh;).

Nguồn dữ liệu