Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 情形

Từ ghép: 情形 qíngxing

情形
Nghĩa tiếng Việt
Hoàn cảnh / tình hình / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TÌNH HÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 情形

Từ 情形 nghĩa là gì?

Từ ghép 情形 (qíngxing) có nghĩa tiếng Việt là "Hoàn cảnh / tình hình / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TÌNH HÌNH.

Từ 情形 đọc pinyin như thế nào?

Từ 情形 có pinyin là qíngxing (Hán-Việt: TÌNH HÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 情形 gồm những chữ Hán nào?

Từ 情形 được tạo thành từ 2 chữ: 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình); 形 (xíng: Hình: hình dạng, hình thể).

Nguồn dữ liệu