Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 情形
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 情形 (qíngxing) có nghĩa tiếng Việt là "Hoàn cảnh / tình hình / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TÌNH HÌNH.
Từ 情形 có pinyin là qíngxing (Hán-Việt: TÌNH HÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 情形 được tạo thành từ 2 chữ: 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình); 形 (xíng: Hình: hình dạng, hình thể).