Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 情景

Từ ghép: 情景 qíngjǐng

情景
Nghĩa tiếng Việt
Cảnh tượng; quang cảnh / tình huống; hoàn cảnh
Âm Hán-Việt
TÌNH CẢNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.