Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 情景

Từ ghép: 情景 qíngjǐng

情景
Nghĩa tiếng Việt
Cảnh tượng; quang cảnh / tình huống; hoàn cảnh
Âm Hán-Việt
TÌNH CẢNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 情景

Từ 情景 nghĩa là gì?

Từ ghép 情景 (qíngjǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Cảnh tượng; quang cảnh / tình huống; hoàn cảnh", âm Hán-Việt là TÌNH CẢNH.

Từ 情景 đọc pinyin như thế nào?

Từ 情景 có pinyin là qíngjǐng (Hán-Việt: TÌNH CẢNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 情景 gồm những chữ Hán nào?

Từ 情景 được tạo thành từ 2 chữ: 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình); 景 (jǐng: Cảnh: phong cảnh).

Nguồn dữ liệu