Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 情节

Từ ghép: 情节 qíngjié

情节
Nghĩa tiếng Việt
Tình tiết / cốt truyện
Âm Hán-Việt
TÌNH TIẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 情节

Từ 情节 nghĩa là gì?

Từ ghép 情节 (qíngjié) có nghĩa tiếng Việt là "Tình tiết / cốt truyện", âm Hán-Việt là TÌNH TIẾT.

Từ 情节 đọc pinyin như thế nào?

Từ 情节 có pinyin là qíngjié (Hán-Việt: TÌNH TIẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 情节 gồm những chữ Hán nào?

Từ 情节 được tạo thành từ 2 chữ: 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình); 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre).

Nguồn dữ liệu