Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 意志

Từ ghép: 意志 yìzhì

意志
Nghĩa tiếng Việt
Ý chí; nghị lực; sự quyết tâm
Âm Hán-Việt
Ý CHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 意志

Từ 意志 nghĩa là gì?

Từ ghép 意志 (yìzhì) có nghĩa tiếng Việt là "Ý chí; nghị lực; sự quyết tâm", âm Hán-Việt là Ý CHÍ.

Từ 意志 đọc pinyin như thế nào?

Từ 意志 có pinyin là yìzhì (Hán-Việt: Ý CHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 意志 gồm những chữ Hán nào?

Từ 意志 được tạo thành từ 2 chữ: 意 (yì: Ý kiến, ý chí, ý nghĩa); 志 (zhì: quyết tâm, ý chí;).

Nguồn dữ liệu