Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 感人

Từ ghép: 感人 gǎnrén

感人
Nghĩa tiếng Việt
Cảm động; lay động
Âm Hán-Việt
CẢM NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 感人

Từ 感人 nghĩa là gì?

Từ ghép 感人 (gǎnrén) có nghĩa tiếng Việt là "Cảm động; lay động", âm Hán-Việt là CẢM NHÂN.

Từ 感人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 感人 có pinyin là gǎnrén (Hán-Việt: CẢM NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 感人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 感人 được tạo thành từ 2 chữ: 感 (gǎn: Cảm xúc, cảm tạ); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu