Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 感兴趣
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 感兴趣 (gǎnxìngqù) có nghĩa tiếng Việt là "Cảm thấy hứng thú", âm Hán-Việt là CẢM HƯNG THÚ.
Từ 感兴趣 có pinyin là gǎnxìngqù (Hán-Việt: CẢM HƯNG THÚ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 感兴趣 được tạo thành từ 3 chữ: 感 (gǎn: Cảm xúc, cảm tạ); 兴 (xìng: Hứng, vui); 趣 (qù: thú vị / làm cho quan tâm).