Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 感谢

Từ ghép: 感谢 gǎnxiè

感谢
Nghĩa tiếng Việt
(bày tỏ) cảm ơn / lòng biết ơn / biết ơn / cảm ơn / xin cảm ơn
Âm Hán-Việt
CẢM TẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 感谢

Từ 感谢 nghĩa là gì?

Từ ghép 感谢 (gǎnxiè) có nghĩa tiếng Việt là "(bày tỏ) cảm ơn / lòng biết ơn / biết ơn / cảm ơn / xin cảm ơn", âm Hán-Việt là CẢM TẠ.

Từ 感谢 đọc pinyin như thế nào?

Từ 感谢 có pinyin là gǎnxiè (Hán-Việt: CẢM TẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 感谢 gồm những chữ Hán nào?

Từ 感谢 được tạo thành từ 2 chữ: 感 (gǎn: Cảm xúc, cảm tạ); 谢 (xiè: Cảm ơn).

Nguồn dữ liệu